tuần lễ

Học thuật
Thân thiện
tuần lễ

Một tuần lễ có bảy ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian bảy ngày, thường được tính từ thứ Hai đến Chủ Nhật: "Tuần lễ" một đơn vị thời gian phổ biến, tương đương với bảy ngày liên tiếp.
    • Khoảng thời gian bảy ngày bất kỳ: "Tuần lễ" cũng có thể chỉ một chu kỳ bảy ngày được tính từ một thời điểm bất kỳ, không nhất thiết phải trùng với tuần lịch chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tuần lễ này tôi rất bận rộn. (Tôi rất bận trong khoảng thời gian bảy ngày này.)
    • Chúng tôi sẽ đi nghỉ trong hai tuần lễ. (Chúng tôi sẽ đi nghỉ trong khoảng thời gian mười bốn ngày.)
    • Ngày đầu tuần lễ thường thứ Hai. (Ngày bắt đầu của khoảng thời gian bảy ngày thường thứ Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuần lễ làm việc": chỉ khoảng thời gian bảy ngày dành cho công việc, thường từ thứ Hai đến thứ Sáu hoặc thứ Bảy.
    • Tuần lễ làm việc của anh ấy kết thúc vào thứ Sáu.
  • "tuần lễ vàng": cụm từ dùng để chỉ một tuần nhiều ngày nghỉ lễ liên tiếp.
    • Nhiều người lên kế hoạch du lịch cho tuần lễ vàng sắp tới.
Biến thể từ gần giống
  • Tuần (dt.): Từ ngắn gọn, đồng nghĩa với "tuần lễ", được dùng phổ biến hơn trong giao tiếp hằng ngày.
    • Tôi gặp ấy tuần trước.
  • Tuần trăng (dt.): Khoảng thời gian tương ứng với một chu kỳ Mặt Trăng, khoảng 29,5 ngày, khác với "tuần lễ" 7 ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Tuần: từ đồng nghĩa, ngắn gọn hơn.
  • Bảy ngày: cách nói mô tả trực tiếp khoảng thời gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây danh từ tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Đầu tuần, cuối tuần: các cụm từ chỉ thời gian cụ thể trong một tuần lễ.
    • Chúng ta hẹn gặp vào cuối tuần nhé. (Chúng ta hẹn gặp vào những ngày cuối của khoảng thời gian bảy ngày.)
tuần lễ

Một tuần lễ có bảy ngày từ thứ Hai đến Chủ Nhật.

  1. dt. 1. Khoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật: ngày đầu của tuần lễ. 2. Khoảng thời gian bảy ngày: phải hoàn thành công việc trong hai tuần lễ.

Từ chứa "tuần lễ"